Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt mãng cầu Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Certification là gì

*
*
*

certification
*

certification /,sə:tifi"keiʃn/ danh từ sự cấp thủ tục chứng nhận giấy chứng nhận
chứng chỉsự xác nhậnLĩnh vực: ô tôsự hội chứng nhậnFCC certificationchứng dấn FCCcertification (from an audit)chứng chỉcertification (from an audit)giấy chứng nhậncertification authoritycơ quan triệu chứng nhậncertification bodyquan triệu chứng nhậncertification by notarycông hội chứng viên bệnh thựccertification markdấu bệnh nhậncertification pathđường dẫn chứng nhậncertification reviewsự duyệt hội chứng nhậncertification systemhệ chứng nhậnsafety compliance certification (SCC) labelnhãn hội chứng nhận bình yên (dán ở bên dưới kính mặt trái)chứng thửgiấy chứng nhậnauditor"s certification: giấy chứng nhận ở trong nhà kiểm toáncertification of service: giấy chứng nhận phục vụexport certification: giấy chứng nhận xuất khẩuregistration certification of import: giấy chứng nhận đăng ký kết nhập khẩusự cấp giấy chứng nhậncertification by notarysự ghi nhận của công chứngcertification marknhãn (dấu) bệnh nhậncertification marknhãn hiệu xác nhậncertification marking of hàng hóa qualitysự khắc ghi xác nhận quality hàng hóacertification of fundsgiấy xác nhận vốncertification procedurethủ tục bảo chứngcheck issuer"s certificationsự chứng thực séc của tín đồ ký phátdate of certificationngày triệu chứng thựcexport certificationgiấy chứng xuất khẩuquality certification organcơ quan liêu kiểm nghiệm chất lượngregistration certification of importgiấy chứng đăng ký nhập khẩuself certificationtự xác nhậnunion certificationsự (cấp giấy) chứng nhận công đoànunion certificationsự (cấp giấy) chứng nhận của công đoànunion certificationsự ủy nhiệm của công đoàn
*

*

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

certification

Từ điển WordNet


n.




Xem thêm: Từ Điển Tiếng Việt "Thuật Ngữ", Khái Niệm Thuật Ngữ

Microsoft Computer Dictionary

n. 1. The act of awarding a document lớn demonstrate a computer professional’s competence in a particular field. Some hardware and software suppliers, such as Microsoft and Novell, offer certification in the use of their products; other organizations, such as the Institute for Certification of Computer Professionals (ICCP) và the Computing công nghệ Industry Association (CompTIA), offer more general certification. 2.The act of awarding a document lớn demonstrate that a hardware or software sản phẩm meets some specification, such as being able lớn work with a certain other hardware or software product. 3. The issuance of a notice that a user or site is trusted for the purpose of security and computer authentication. Often certification is used with website sites.