“on the mend” nghĩa giờ Việt là sẽ hồi phục, vẫn bình phục, tình trạng khá hơn…

*
On the mend meaning

On the mend Meaning

Cải thiện mức độ khỏe sau thời điểm ốmĐược khôi phục về triệu chứng trước đó tốt hơnNếu một mối quan hệ đang được hàn thêm thì nó đang được cải thiện

Ví dụ:

Lyme disease man is on the mend.Người đàn ông mắc bệnh Lyme đang hồi phục.She is on the mend.Cô ấy đang phục hồi sức khỏe.Does he think the economy really is on the mend?Anh ta có nghĩ là nền kinh tế thực sự đang phục sinh không?He’s been very ill, but luckily he’s on the mend now.Anh ấy dịch nặng, nhưng như ý thay là anh ta sẽ hồi phục.Jan’s been very ill, but she’s on the mend now.Jan tí hon nặng nhưng giờ đây sức khỏe của cô ý ấy đã hồi phục.She’s been very unwell, but she’s on the mend now.Cô ta trước đây rất bị khó khăn ở, nhưng nay đã khá hơn.My cold was terrible, but I ‘m on the mend now.Tôi đã biết thành cảm khôn xiết nặng nhưng bây giờ đang lành.What you need is some hot chicken soup. Then you’ll really be on the mend.Bạn cần phải ăn súp con kê nóng. Sau đó bạn sẽ hoàn toàn bình phục.After a long illness she is finally on the mend.After weeks of being in bed with the flu I am now on the mend.My leg has been hurting since I broke it last year. Luckily with the new exercises that I am doing it seems to be on the mend.Their friendship went through a tough time but it is on the mend now.Their marriage was in trouble for a while but they have been working on it. It seems that it is on the mend.Sir, don’t worry – your damaged oto is on the mend.

Bạn đang xem: On the mend là gì


Odd one out nghĩa là gì?In the wake of là gì?Come into play là gì?


*

Photo by Sharon McCutcheon on Unsplash.

“On the mend” = “đang hồi phục”.

Ví dụ

The 70-year-old is now on the mend after undergoing four hours of surgery (phẫu thuật) which saw a heart valve (van tim) from a pig transplanted (ghép) onto his own.


Canadian indicators have pointed lớn an economy on the mend: Canada’s unemployment (thất nghiệp) rate in May fell khổng lồ a record low; average weekly wages (lương tháng cơ bản) rose nearly 3% on a one-year basis; housing sales rebounded (khởi sắc trở lại) after a prolonged period of softness.

Xem thêm: 'So Găng' Giữa Hnx30 Là Gì ? Danh Sách Nhóm Cổ Phiếu Hnx30

Japan-China relationship is on the mend.In April, the leaders of the two Koreas agreed to lớn work with the United States and china with a view to ending the seven-decade Korean War và pursuing the “complete denuclearization” of the Korean Peninsula.

Hồng Vân

bài xích trước: "Set a beggar on the horseback, and he"ll ride to the devil" tức thị gì?

Video liên quan